- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
(khẩu) con khỉ
khỉ con (cách gọi thân mật cho trẻ em hoặc người dưới)
Con khỉ nhỏ này rất đáng yêu.
(khẩu) con khỉ
khỉ con (cách gọi thân mật cho trẻ em hoặc người dưới)
Con khỉ nhỏ này rất đáng yêu.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
(khẩu) con khỉ
(khẩu) con khỉ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.