- 馬mã(ngựa)
- 川xuyên(dòng sông chảy thuận)
Thuần phục ngựa như dòng sông chảy xuôi, nhẹ nhàng mà thuận theo.
người huấn luyện ngựa; người thuần ngựa
Người huấn luyện ngựa đang huấn luyện ngựa.
người huấn luyện ngựa; người thuần ngựa
Người huấn luyện ngựa đang huấn luyện ngựa.
Thuần phục ngựa như dòng sông chảy xuôi, nhẹ nhàng mà thuận theo.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Thuần phục ngựa như dòng sông chảy xuôi, nhẹ nhàng mà thuận theo.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người huấn luyện ngựa; người thuần ngựa
người huấn luyện ngựa; người thuần ngựa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.