- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
bác bỏ lời vu cáo; biện minh trước cáo buộc
Anh ấy đã bác bỏ luận điểm của tôi.
bác bỏ; bác đổ (lý luận, lý thuyết...)
bác bỏ lời vu cáo; biện minh trước cáo buộc
Anh ấy đã bác bỏ luận điểm của tôi.
bác bỏ; bác đổ (lý luận, lý thuyết...)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
bác bỏ lời vu cáo; biện minh trước cáo buộc
bác bỏ lời vu cáo; biện minh trước cáo buộc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.