- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
môi lừa không khớp mõm ngựa (nói không ăn nhập, lạc đề) [thành ngữ](kế thừa)
Lời anh ấy nói thật là không ăn nhập gì cả.
môi lừa không khớp miệng ngựa (nói lạc đề, chẳng ăn nhập gì) [thành ngữ](kế thừa)
Những gì bạn nói thật lạc đề.
môi lừa không khớp mõm ngựa (nói không ăn nhập, lạc đề) [thành ngữ](kế thừa)
Lời anh ấy nói thật là không ăn nhập gì cả.
môi lừa không khớp miệng ngựa (nói lạc đề, chẳng ăn nhập gì) [thành ngữ](kế thừa)
Những gì bạn nói thật lạc đề.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
môi lừa không khớp mõm ngựa (nói không ăn nhập, lạc đề) [thành ngữ]
môi lừa không khớp mõm ngựa (nói không ăn nhập, lạc đề) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.