- 入nhập(đi vào (tượng hình))
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
lái/chạy vào (nói về xe, tàu, tàu hỏa, v.v.)
Tàu hỏa chạy vào nhà ga.
lái/chạy vào (nói về xe, tàu, tàu hỏa, v.v.)
Tàu hỏa chạy vào nhà ga.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
lái/chạy vào (nói về xe, tàu, tàu hỏa, v.v.)
lái/chạy vào (nói về xe, tàu, tàu hỏa, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.