- 立lập(đứng thẳng)
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
trạm dịch; trạm ngựa thư (thời xưa)
Trạm dịch thời cổ đại là nơi truyền tin.
trạm dịch; trạm ngựa thư (thời xưa)
Trạm dịch thời cổ đại là nơi truyền tin.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
trạm dịch; trạm ngựa thư (thời xưa)
trạm dịch; trạm ngựa thư (thời xưa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.