Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
kiêu ngạo; tự hào
Anh ấy rất kiêu ngạo.
kiêu ngạo; kiêu căng
// NGHĨA CHÍNHkiêu ngạo; tự hào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.