- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
lạc đà không bướu Nam Mỹ; llama (Lama glama)
Lạc đà không bướu là một loài động vật.
lạc đà không bướu Nam Mỹ; llama (Lama glama)
Lạc đà không bướu là một loài động vật.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
lạc đà không bướu Nam Mỹ; llama (Lama glama)
lạc đà không bướu Nam Mỹ; llama (Lama glama)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.