phi nước đại; chạy nhanh
phi nước đại; chạy nhanh
phi nước đại; chạy nhanh
đi; đi bộ; rời đi
Anh ấy cưỡi ngựa phi nước đại trên thảo nguyên.
vội vàng; gấp gáp
Anh ấy thúc ngựa phi nhanh.
mở ra; lật ra (sách, trang)
Anh ấy phóng tầm mắt nhìn xa.
phi nước đại; chạy nhanh
đi; đi bộ; rời đi
Anh ấy cưỡi ngựa phi nước đại trên thảo nguyên.
vội vàng; gấp gáp
Anh ấy thúc ngựa phi nhanh.
mở ra; lật ra (sách, trang)
Anh ấy phóng tầm mắt nhìn xa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.