- 馬mã(con ngựa)
- 奇kỳ(kỳ lạ, khác thường)
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
cưỡi hạc (hình ảnh đạo sĩ thành tiên)
Anh ấy mơ ước được cưỡi hạc.
cưỡi hạc (hình ảnh đạo sĩ thành tiên)
Anh ấy mơ ước được cưỡi hạc.
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
cưỡi hạc (hình ảnh đạo sĩ thành tiên)
cưỡi hạc (hình ảnh đạo sĩ thành tiên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.