- 馬mã(ngựa)
- 扁biển(dẹt, nhỏ bé)
Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.
gian lận bảo hiểm
Anh ta bị bắt vì tội lừa đảo bảo hiểm.
gian lận bảo hiểm
Anh ta bị bắt vì tội lừa đảo bảo hiểm.
Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
gian lận bảo hiểm
gian lận bảo hiểm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.