- 馬mã(ngựa)
- 扁biển(dẹt, nhỏ bé)
Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.
thủ thuật lừa đảo; mánh lừa
Anh ta đã lừa rất nhiều người bằng mánh khóe lừa đảo.
chiêu trò; mánh khóe
Anh ta đã lừa rất nhiều người bằng mánh khóe.
thủ thuật lừa đảo; mánh lừa
Anh ta đã lừa rất nhiều người bằng mánh khóe lừa đảo.
chiêu trò; mánh khóe
Anh ta đã lừa rất nhiều người bằng mánh khóe.
Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.
Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.
thủ thuật lừa đảo; mánh lừa
thủ thuật lừa đảo; mánh lừa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.