bỗng nhiên; đột nhiên (văn)
Anh ấy đột nhiên dừng lại.
gây chấn động; gây sốc bất ngờ
Cơn mưa bất chợt đến rất nhanh.
đột ngột; đột nhiên
Anh ấy đột ngột dừng lại.
bỗng nhiên; đột nhiên (văn)
Anh ấy đột nhiên dừng lại.
gây chấn động; gây sốc bất ngờ
Cơn mưa bất chợt đến rất nhanh.
đột ngột; đột nhiên
Anh ấy đột ngột dừng lại.
bỗng nhiên; đột nhiên (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bất ngờ; đột nhiên
Anh ấy đột nhiên dừng lại.
đột ngột; bỗng nhiên; (của mưa, gió) mạnh bất thình lình
bất ngờ; đột nhiên
Anh ấy đột nhiên dừng lại.
đột ngột; bỗng nhiên; (của mưa, gió) mạnh bất thình lình