- 几kỷ(cái bàn nhỏ, chỉ hình dáng cụm hoa treo)
- 木mộc(cây, gỗ)
Những bông hoa treo lủng lẳng trên cành cây như chiếc bàn nhỏ úp ngược.
(khẩu) nụ hoa; búp hoa
Bông hoa này vẫn còn là một nụ hoa.
chuỳ (vũ khí cổ dạng gậy có đầu tròn)
Anh ấy cầm một cây cốt đoá trong tay.
nụ hoa; chồi hoa
Bông hoa này vẫn còn là một nụ hoa.
(khẩu) nụ hoa; búp hoa
Bông hoa này vẫn còn là một nụ hoa.
chuỳ (vũ khí cổ dạng gậy có đầu tròn)
Anh ấy cầm một cây cốt đoá trong tay.
nụ hoa; chồi hoa
Bông hoa này vẫn còn là một nụ hoa.
Những bông hoa treo lủng lẳng trên cành cây như chiếc bàn nhỏ úp ngược.
Những bông hoa treo lủng lẳng trên cành cây như chiếc bàn nhỏ úp ngược.
(khẩu) nụ hoa; búp hoa
chuỳ (vũ khí cổ dạng gậy có đầu tròn)
(khẩu) nụ hoa; búp hoa
chuỳ (vũ khí cổ dạng gậy có đầu tròn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.