mông; mông đít
Anh ấy ngã và làm đau mông.
đùi; cổ phần; (lượng từ) luồng, dòng, bộ (khí, mùi, lực…)
Đùi của anh ấy rất to.
mông; mông đít
Anh ấy ngã và làm đau mông.
đùi; cổ phần; (lượng từ) luồng, dòng, bộ (khí, mùi, lực…)
Đùi của anh ấy rất to.
mông; mông đít
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.