- 高cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
đứng cao hơn; ở vị trí cao; dẫn đầu
Anh ấy đứng đầu bảng xếp hạng.
ở vị trí cao; chiếm vị trí quan trọng
đứng cao (trong bảng xếp hạng); chiếm vị trí cao
Thành tích của anh ấy đứng đầu bảng.
đứng cao hơn; ở vị trí cao; dẫn đầu
Anh ấy đứng đầu bảng xếp hạng.
ở vị trí cao; chiếm vị trí quan trọng
đứng cao (trong bảng xếp hạng); chiếm vị trí cao
Thành tích của anh ấy đứng đầu bảng.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
đứng cao hơn; ở vị trí cao; dẫn đầu
đứng cao hơn; ở vị trí cao; dẫn đầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.