- 鬼quỷ(ma quỷ (tượng hình))
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
(khẩu) bất ngờ lao ra từ điểm mù (người hoặc xe đâm ngang đường)
Việc bất ngờ xuất hiện từ điểm mù rất nguy hiểm.
(khẩu) bất ngờ lao ra từ điểm mù (người hoặc xe đâm ngang đường)
Việc bất ngờ xuất hiện từ điểm mù rất nguy hiểm.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
(khẩu) bất ngờ lao ra từ điểm mù (người hoặc xe đâm ngang đường)
(khẩu) bất ngờ lao ra từ điểm mù (người hoặc xe đâm ngang đường)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.