- 鬼quỷ(ma quỷ (tượng hình))
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
công trình tuyệt mỹ như thần tạo [thành ngữ]
Bức tượng điêu khắc này thật là tuyệt tác!
tài nghệ tinh xảo như thần; công trình kỳ diệu tựa quỷ thần tạo tác [thành ngữ]
Bức tượng này thật là một kiệt tác!
tuyệt kỹ như quỷ thần tạo tác (tay nghề siêu phàm) [thành ngữ]
công trình tuyệt mỹ như thần tạo [thành ngữ]
Bức tượng điêu khắc này thật là tuyệt tác!
tài nghệ tinh xảo như thần; công trình kỳ diệu tựa quỷ thần tạo tác [thành ngữ]
Bức tượng này thật là một kiệt tác!
tuyệt kỹ như quỷ thần tạo tác (tay nghề siêu phàm) [thành ngữ]
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
công trình tuyệt mỹ như thần tạo [thành ngữ]
công trình tuyệt mỹ như thần tạo [thành ngữ]
Tác phẩm nghệ thuật này thật sự là một kiệt tác.
Tác phẩm nghệ thuật này thật sự là một kiệt tác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.