- 鬼quỷ(ma quỷ (tượng hình))
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
bị quỷ ám; bị mê hoặc; mất trí vì ám ảnh [thành ngữ]
Anh ta bị ám ảnh nên đã làm rất nhiều điều sai trái.
bị quỷ ám; bị mê muội [thành ngữ]
Anh ta bị ma ám, đã làm rất nhiều điều sai trái.
bị quỷ ám; bị mê hoặc; mất trí vì ám ảnh [thành ngữ]
Anh ta bị ám ảnh nên đã làm rất nhiều điều sai trái.
bị quỷ ám; bị mê muội [thành ngữ]
Anh ta bị ma ám, đã làm rất nhiều điều sai trái.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
bị quỷ ám; bị mê hoặc; mất trí vì ám ảnh [thành ngữ]
bị quỷ ám; bị mê hoặc; mất trí vì ám ảnh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.