- 又hựu(bàn tay, lại)
- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
gian nan; thử thách; khổ nạn(kế thừa)
Anh ấy đã trải qua rất nhiều gian nan.
xét xử; phiên toà; xét xử (tư pháp)(kế thừa)
Anh ấy đã trải qua rất nhiều thử thách.
kiên trì; có nghị lực(kế thừa)
gian nan; thử thách; khổ nạn(kế thừa)
Anh ấy đã trải qua rất nhiều gian nan.
xét xử; phiên toà; xét xử (tư pháp)(kế thừa)
Anh ấy đã trải qua rất nhiều thử thách.
kiên trì; có nghị lực(kế thừa)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
gian nan; thử thách; khổ nạn
gian nan; thử thách; khổ nạn
Anh ấy đã trải qua rất nhiều gian khổ.
gian khó; thử thách(kế thừa)
một lần; có lần(kế thừa)
Anh ấy đã trải qua rất nhiều gian khổ.
gian khó; thử thách(kế thừa)
một lần; có lần(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.