- 魚ngư(con cá (tượng hình))
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
đầu cá
Tôi thích ăn đầu cá.
đầu cá; (bóng) cứng đầu, không chịu nhượng bộ
Anh ấy là một người cứng nhắc, không bao giờ thỏa hiệp.
đầu cá
Tôi thích ăn đầu cá.
đầu cá; (bóng) cứng đầu, không chịu nhượng bộ
Anh ấy là một người cứng nhắc, không bao giờ thỏa hiệp.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
đầu cá
đầu cá