- 魚ngư(con cá (tượng hình))
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
lấy mắt cá giả làm ngọc trai; đánh tráo thật giả [thành ngữ]
Anh ta muốn đánh tráo, nhưng tôi đã phát hiện ra.
lấy mắt cá giả làm châu thật; đem hàng giả trà trộn hàng thật [thành ngữ]
Anh ta luôn đánh tráo hàng giả, lừa dối khách hàng.
lấy mắt cá giả làm ngọc trai; đánh tráo thật giả [thành ngữ]
Anh ta muốn đánh tráo, nhưng tôi đã phát hiện ra.
lấy mắt cá giả làm châu thật; đem hàng giả trà trộn hàng thật [thành ngữ]
Anh ta luôn đánh tráo hàng giả, lừa dối khách hàng.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
lấy mắt cá giả làm ngọc trai; đánh tráo thật giả [thành ngữ]
lấy mắt cá giả làm ngọc trai; đánh tráo thật giả [thành ngữ]