- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Lỗ Tử Kính (tức Lỗ Túc, 172-217, chính khách, nhà ngoại giao và chiến lược gia của Đông Ngô)
Lỗ Tử Kính là mưu sĩ của Đông Ngô.
Lỗ Tử Kính (tức Lỗ Túc, 172-217, chính khách, nhà ngoại giao và chiến lược gia của Đông Ngô)
Lỗ Tử Kính là mưu sĩ của Đông Ngô.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Lỗ Tử Kính (tức Lỗ Túc, 172-217, chính khách, nhà ngoại giao và chiến lược gia của Đông Ngô)
Lỗ Tử Kính (tức Lỗ Túc, 172-217, chính khách, nhà ngoại giao và chiến lược gia của Đông Ngô)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.