- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
đàn lute; đàn luth
Anh ấy thích chơi đàn luýt.
đàn lute; đàn luth
Anh ấy thích chơi đàn luýt.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.
đàn lute; đàn luth
đàn lute; đàn luth
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.