- 魚ngư(cá)
- 羊dương(con dê)
Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
ít người biết đến [thành ngữ]
Câu chuyện này ít người biết đến.
ít người biết đến [thành ngữ]
ít người biết đến [thành ngữ]
Câu chuyện này ít người biết đến.
ít người biết đến [thành ngữ]
Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
ít người biết đến [thành ngữ]
ít người biết đến [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.