- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
ai ai cũng biết; nhà nhà đều hay [thành ngữ]
Anh ấy là một ngôi sao nổi tiếng.
ai cũng biết; phụ nữ trẻ em đều biết [thành ngữ]
Câu chuyện này ai cũng biết.
ai ai cũng biết; nhà nhà đều hay [thành ngữ]
Anh ấy là một ngôi sao nổi tiếng.
ai cũng biết; phụ nữ trẻ em đều biết [thành ngữ]
Câu chuyện này ai cũng biết.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
ai ai cũng biết; nhà nhà đều hay [thành ngữ]
ai ai cũng biết; nhà nhà đều hay [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.