- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
tê tê (Manis pentadactylata)
Vảy tê tê là một loại dược liệu quý giá.
tê tê; con trút (thú ăn kiến có vảy)
Tê tê là một loài động vật quý hiếm.
tê tê (Manis pentadactylata)
Vảy tê tê là một loại dược liệu quý giá.
tê tê; con trút (thú ăn kiến có vảy)
Tê tê là một loài động vật quý hiếm.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
tê tê (Manis pentadactylata)
tê tê (Manis pentadactylata)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.