côn bằng tung cánh (chí lớn bay cao, khởi đầu hành trình vĩ đại) [thành ngữ]
Chim Bằng sải cánh, chí ở ngàn dặm.
chim Côn Bằng tung cánh (khởi đầu khí thế hùng mạnh) [thành ngữ]
Côn bằng tung cánh, chí tại ngàn dặm.
côn bằng tung cánh (chí lớn bay cao, tương lai rộng mở) [thành ngữ]
côn bằng tung cánh (chí lớn bay cao, khởi đầu hành trình vĩ đại) [thành ngữ]
Chim Bằng sải cánh, chí ở ngàn dặm.
chim Côn Bằng tung cánh (khởi đầu khí thế hùng mạnh) [thành ngữ]
Côn bằng tung cánh, chí tại ngàn dặm.
côn bằng tung cánh (chí lớn bay cao, tương lai rộng mở) [thành ngữ]
côn bằng tung cánh (chí lớn bay cao, khởi đầu hành trình vĩ đại) [thành ngữ]
côn bằng tung cánh (chí lớn bay cao, khởi đầu hành trình vĩ đại) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Côn bằng tung cánh, chí tại ngàn dặm.
Côn bằng tung cánh, chí tại ngàn dặm.