- 魚ngư(con cá (tượng hình))
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
kiểu tóc mullet (hai bên ngắn, phía sau dài)
Cô ấy đã cắt kiểu tóc mullet.
kiểu tóc mullet (hai bên ngắn, phía sau dài)
Cô ấy đã cắt kiểu tóc mullet.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
kiểu tóc mullet (hai bên ngắn, phía sau dài)
kiểu tóc mullet (hai bên ngắn, phía sau dài)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.