- 北bắc(phương bắc)
- ⺼nhục(thịt, thân thể)
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
rùa khổng lồ cõng núi (gánh nặng nợ nần đè trĩu) [thành ngữ]
Món nợ anh ấy mắc phải nặng như núi trên lưng rùa.
rùa khổng lồ cõng núi (gánh nặng nợ nần đè trĩu) [thành ngữ]
Món nợ anh ấy mắc phải nặng như núi trên lưng rùa.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
rùa khổng lồ cõng núi (gánh nặng nợ nần đè trĩu) [thành ngữ]
rùa khổng lồ cõng núi (gánh nặng nợ nần đè trĩu) [thành ngữ]