- 鳥điểu(con chim (tượng hình))
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chim thú; cầm thú
Trong rừng có rất nhiều chim muông.
chim thú; muông thú
Động vật là một phần của thế giới tự nhiên.
chim thú; cầm thú
Trong rừng có rất nhiều chim muông.
chim thú; muông thú
Động vật là một phần của thế giới tự nhiên.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chim thú; cầm thú
chim thú; cầm thú
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.