- 鳥điểu(con chim (tượng hình))
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
cổng torii (cổng vào đền thờ Thần đạo Nhật Bản)
Cổng torii của đền thờ Nhật Bản rất đẹp.
cổng torii (cổng vào đền thờ Thần đạo Nhật Bản)
Cổng torii của đền thờ Nhật Bản rất đẹp.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
cổng torii (cổng vào đền thờ Thần đạo Nhật Bản)
cổng torii (cổng vào đền thờ Thần đạo Nhật Bản)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.