- 鳥điểu(con chim (tượng hình))
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
phân chim; phân chim biển (guano)
Phân chim là một loại phân bón rất tốt.
phân chim
phân chim; phân chim biển (guano)
Phân chim là một loại phân bón rất tốt.
phân chim
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.
phân chim; phân chim biển (guano)
phân chim; phân chim biển (guano)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.