- 鳥điểu(con chim (tượng hình))
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
(Tw) ornithine
(Tw) ornithine
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
(Tw) ornithine
(Tw) ornithine
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.