- 鳥điểu(con chim (tượng hình))
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
đường chim bay; đường núi hiểm trở chỉ chim mới qua được
Con đường này rất khó đi.
đường núi hiểm trở chỉ chim mới bay qua được; đường chim bay
Con đường dốc này rất nguy hiểm.
đường chim bay; đường núi hiểm trở chỉ chim mới qua được
Con đường này rất khó đi.
đường núi hiểm trở chỉ chim mới bay qua được; đường chim bay
Con đường dốc này rất nguy hiểm.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
đường chim bay; đường núi hiểm trở chỉ chim mới qua được
đường chim bay; đường núi hiểm trở chỉ chim mới qua được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.