- 鳥điểu(con chim (tượng hình))
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
súng hỏa mai; súng điểu thương
Anh ấy có một khẩu súng chim.
súng hỏa mai; súng điểu thương
Anh ấy có một khẩu súng chim.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
súng hỏa mai; súng điểu thương
súng hỏa mai; súng điểu thương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.