- 奚hề(sao, tại sao)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
thịt gà thái hạt lựu
Tôi thích ăn thịt gà thái hạt lựu.
thịt gà thái hạt lựu
Tôi thích ăn thịt gà thái hạt lựu.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
thịt gà thái hạt lựu
thịt gà thái hạt lựu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.