- 奚hề(sao, tại sao)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
thúc ép con cái học hành và hoạt động ngoại khóa dày đặc để tối đa hóa thành tích (khẩu ngữ mới, khoảng 2020)
Cô ấy sắp xếp lịch trình học tập dày đặc cho con mình.
đứa trẻ bị ép học theo lịch học dày đặc; con gà nòi (trẻ bị bố mẹ nhồi nhét đủ thứ hoạt động ngoại khóa)
Cô ấy là một đứa trẻ bị ép học.
(phương ngữ) gà con
thúc ép con cái học hành và hoạt động ngoại khóa dày đặc để tối đa hóa thành tích (khẩu ngữ mới, khoảng 2020)
Cô ấy sắp xếp lịch trình học tập dày đặc cho con mình.
đứa trẻ bị ép học theo lịch học dày đặc; con gà nòi (trẻ bị bố mẹ nhồi nhét đủ thứ hoạt động ngoại khóa)
Cô ấy là một đứa trẻ bị ép học.
(phương ngữ) gà con
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
thúc ép con cái học hành và hoạt động ngoại khóa dày đặc để tối đa hóa thành tích (khẩu ngữ mới, khoảng 2020)
thúc ép con cái học hành và hoạt động ngoại khóa dày đặc để tối đa hóa thành tích (khẩu ngữ mới, khoảng 2020)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.