- 奚hề(sao, tại sao)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
cổ chữ V
Tôi thích áo len cổ chữ V.
cổ chữ V
Tôi thích áo len cổ chữ V.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
cổ chữ V
cổ chữ V
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.