- 奚hề(sao, tại sao)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
món gà chiên dạng dải; gà liễu (miếng gà dài chiên giòn)
Tôi thích ăn gà chiên giòn.
món gà chiên dạng dải; gà liễu (miếng gà dài chiên giòn)
Tôi thích ăn gà chiên giòn.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
món gà chiên dạng dải; gà liễu (miếng gà dài chiên giòn)
món gà chiên dạng dải; gà liễu (miếng gà dài chiên giòn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.