- 奚hề(sao, tại sao)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
canh gà; (bóng) những câu chuyện truyền cảm hứng sáo rỗng; "súp gà cho tâm hồn" (lời lẽ động viên hoa mỹ nhưng vô thực, thường dùng mỉa mai)
Tôi thích uống canh gà.
canh gà; (bóng) lời động viên sáo rỗng
súp gà; (bóng) lời động viên sáo rỗng
Tôi thích uống súp gà.
canh gà; (bóng) những câu chuyện truyền cảm hứng sáo rỗng; "súp gà cho tâm hồn" (lời lẽ động viên hoa mỹ nhưng vô thực, thường dùng mỉa mai)
Tôi thích uống canh gà.
canh gà; (bóng) lời động viên sáo rỗng
súp gà; (bóng) lời động viên sáo rỗng
Tôi thích uống súp gà.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.
canh gà; (bóng) những câu chuyện truyền cảm hứng sáo rỗng; "súp gà cho tâm hồn" (lời lẽ động viên hoa mỹ nhưng vô thực, thường dùng mỉa mai)
canh gà; (bóng) những câu chuyện truyền cảm hứng sáo rỗng; "súp gà cho tâm hồn" (lời lẽ động viên hoa mỹ nhưng vô thực, thường dùng mỉa mai)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.