- 奚hề(sao, tại sao)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
nổi da gà; da gà
Tôi lạnh đến nổi da gà.
nổi da gà
Tôi nổi da gà rồi.
nổi da gà; da gà
Tôi lạnh đến nổi da gà.
nổi da gà
Tôi nổi da gà rồi.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
nổi da gà; da gà
nổi da gà; da gà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.