- 奚hề(sao, tại sao)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
mất cả chì lẫn chài; gà bay trứng vỡ [thành ngữ]
Anh ấy muốn làm hài lòng cả hai bên, kết quả là mất cả chì lẫn chài.
gà bay trứng vỡ (mất trắng cả đôi đường) [thành ngữ]
Anh ấy làm ăn thất bại, chẳng còn gì cả.
mất cả chì lẫn chài; gà bay trứng vỡ [thành ngữ]
Anh ấy muốn làm hài lòng cả hai bên, kết quả là mất cả chì lẫn chài.
gà bay trứng vỡ (mất trắng cả đôi đường) [thành ngữ]
Anh ấy làm ăn thất bại, chẳng còn gì cả.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
mất cả chì lẫn chài; gà bay trứng vỡ [thành ngữ]
mất cả chì lẫn chài; gà bay trứng vỡ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.