- 口khẩu(miệng)
- 觜chủy(mỏ chim)
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
chim đuôi cờ mỏ quạ (Dicrurus annectens)
Quạ mỏ cong là một loài chim di cư.
chim đuôi cờ mỏ quạ (Dicrurus annectens)
Quạ mỏ cong là một loài chim di cư.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
chim đuôi cờ mỏ quạ (Dicrurus annectens)
chim đuôi cờ mỏ quạ (Dicrurus annectens)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.