- 口khẩu(cái miệng)
- 丩củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
tiếng cú kêu; tiếng cú hú
Tôi nghe thấy tiếng cú mèo kêu.
tiếng cú kêu; tiếng cú hú
Tôi nghe thấy tiếng cú mèo kêu.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
tiếng cú kêu; tiếng cú hú
tiếng cú kêu; tiếng cú hú
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.