- 釒kim(kim loại)
- 咼qua(méo, lệch)
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
nồi lẩu uyên ương (nồi lẩu chia đôi, một bên cay một bên không cay)
Chúng tôi đã gọi một nồi lẩu uyên ương.
nồi lẩu uyên ương (nồi lẩu chia đôi, một bên cay một bên không cay)
Chúng tôi đã gọi một nồi lẩu uyên ương.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
nồi lẩu uyên ương (nồi lẩu chia đôi, một bên cay một bên không cay)
nồi lẩu uyên ương (nồi lẩu chia đôi, một bên cay một bên không cay)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.