- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
chim bồ câu
中一种常见的鸟,身体灰色或白色,会飞。yī zhǒng chángjiàn de niǎo, shēntǐ huīsè huò báisè, huì fēi.
Con chim bồ câu này rất đẹp.
chim bồ câu (họ Columbidae)
中一种常见的鸟,身体灰白色,会咕咕叫yī zhǒng chángjiàn de niǎo, shēntǐ huībái sè, huì gūgū jiào
Chim bồ câu bay trên trời.
chim bồ câu
中一种常见的鸟,身体灰色或白色,会飞。yī zhǒng chángjiàn de niǎo, shēntǐ huīsè huò báisè, huì fēi.
Con chim bồ câu này rất đẹp.
chim bồ câu (họ Columbidae)
中一种常见的鸟,身体灰白色,会咕咕叫yī zhǒng chángjiàn de niǎo, shēntǐ huībái sè, huì gūgū jiào
Chim bồ câu bay trên trời.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
chim bồ câu
chim bồ câu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bồ câu; chim cưu
中一种常见的鸟、全身灰色或白色、会飞yī zhǒng chángjiàn de niǎo、quánshēn huīsè huò báisè、huì fēi
bồ câu; chim cưu
中一种常见的鸟、全身灰色或白色、会飞yī zhǒng chángjiàn de niǎo、quánshēn huīsè huò báisè、huì fēi