- 氵thủy(nước)
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
phe bồ câu (ôn hòa); phái ôn hòa (đối lập với phe diều hâu)
Anh ấy là người thuộc phe bồ câu.
phe bồ câu (phe chủ hòa)
Anh ấy là một người thuộc phe hòa bình.
phái ôn hòa; phái bồ câu (thiên về hòa giải)
phe bồ câu (ôn hòa); phái ôn hòa (đối lập với phe diều hâu)
Anh ấy là người thuộc phe bồ câu.
phe bồ câu (phe chủ hòa)
Anh ấy là một người thuộc phe hòa bình.
phái ôn hòa; phái bồ câu (thiên về hòa giải)
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
phe bồ câu (ôn hòa); phái ôn hòa (đối lập với phe diều hâu)
phe bồ câu (ôn hòa); phái ôn hòa (đối lập với phe diều hâu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.