- 氵thủy(nước)
- 勾câu(móc, cong)
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
hố sâu ngăn cách; vực thẳm; khoảng cách lớn (bóng)
Giữa họ có một khoảng cách lớn.
hào sâu ngăn cách; khoảng cách lớn không thể vượt qua; (lịch sử) kênh Hồng Câu ở Hà Nam (ranh giới cổ đại giữa Sở và Hán)
Giữa họ có một ranh giới.
hố sâu ngăn cách; vực thẳm; khoảng cách lớn (bóng)
Giữa họ có một khoảng cách lớn.
hào sâu ngăn cách; khoảng cách lớn không thể vượt qua; (lịch sử) kênh Hồng Câu ở Hà Nam (ranh giới cổ đại giữa Sở và Hán)
Giữa họ có một ranh giới.
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
hố sâu ngăn cách; vực thẳm; khoảng cách lớn (bóng)
hố sâu ngăn cách; vực thẳm; khoảng cách lớn (bóng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.