- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
bộ Cuculiformes (bộ chim bao gồm chim cu cu)
Cuculiformes là một bộ chim.
bộ Cuculiformes (bộ chim bao gồm chim cu cu)
Cuculiformes là một bộ chim.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
bộ Cuculiformes (bộ chim bao gồm chim cu cu)
bộ Cuculiformes (bộ chim bao gồm chim cu cu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.